Trở về trang chủ Võ Lâm Truyền Kỳ

Máy chủ mới 05/2024 - Thái Sơn

Từ 18-05-2024 đến18/08/2024

Chào mừng máy chủ mới vào tháng 5/2024 tại Võ Lâm Truyền Kỳ, các nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh mới tại Sảnh Hoạt Động sẽ giúp quý nhân sĩ nhanh chóng thăng từ Trùng Sinh 8 đến 11, rút ngắn thời gian tu luyện, sớm ngày thi triển võ công, tham gia chiến trường, so tài đọ sức cùng các chiến hữu trên các trận chiến...

Võ Lâm Truyền Kỳ 

Thời gian và điều kiện tham gia

  • Thời gian áp dụng: Từ 18/05/2024
  • Điều kiện: Các nhân vật đã Trùng Sinh 8, > cấp 150
  • Áp dụng: Toàn bộ máy chủ
  • Lưu ý: Vui lòng hoàn thành nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh hiện tại trước ngày cập nhật 18/05/2024.

NPC và vật phẩm liên quan

Hình ảnh Tính chất
Võ Lâm Truyền Kỳ
Võ Lâm Mật Lệnh
  • Nguồn gốc: Mua tại Kỳ Trân Các giá 3 Tiền Đồng.
  • Tính chất: Không thể xếp chồng. Giao dịch, bày bán, không thể ném ra. Bán shop 0 lượng.
  • Chức năng: Sử dụng để lựa chọn Hoàn thành 01 trong các nhiệm vụ của Võ Lâm Lệnh (Vượt ải, Viêm Đế, Tống Kim, Boss Sát Thủ, Thủy Tặc, Võ Lâm Minh Chủ).
Võ Lâm Truyền Kỳ
Tương Phùng Mật Lệnh
Võ Lâm Truyền Kỳ

Hộp Tương Phùng Mật Lệnh
  • Nguồn gốc:
    • Tương Phùng Mật Lệnh: Nhận khi nhận thưởng năng động tại các mốc 50, 80, 100 hoặc mua từ Kỳ Trân Các giá 20 Tiền Đồng (HSD: 7 ngày).
    • Hộp Tương Phùng Mật Lệnh: 150 Tiền Đồng (Mở nhận 9 Tương Phùng Mật Lệnh HSD 7 ngày)
Mốc Phần thưởng thêm
(từ Trùng Sinh 5 -> cấp 199 Trùng Sinh 11)
Mốc 50 1 Tương Phùng Mật Lệnh (khóa, 7 ngày)
Mốc 80 1 Tương Phùng Mật Lệnh (khóa, 7 ngày)
Mốc 100 1 Tương Phùng Mật Lệnh (khóa, 7 ngày)
Mốc 125 1 Tương Phùng Mật Lệnh (khóa, 7 ngày)
  • Tính chất: Có thể xếp chồng 250/250, bày bán, giao dịch. Bán shop 0 lượng.
  • Chức năng: Sử dụng để hoàn thành nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh.
Võ Lâm Truyền Kỳ
Thăm May Mắn
Võ Lâm Truyền Kỳ

Thần Tài
  • Nguồn gốc: Mua tại Kỳ Trân Các giá 1 Tiền Đồng (HSD 1 ngày).
  • Chức năng: Sử dụng để hoàn thành nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh (tối đa sử dụng 80 Thăm/1 ngày)
  • Khi sử dụng Thăm nếu trúng thưởng, hãy đến NPC Thần Tài tại Biện Kinh (220.190) để nhận thưởng. Sau đó mới có thể tiếp tục sử dụng Thăm
Võ Lâm Truyền Kỳ
Lệnh Bài Truyền Kỳ
Võ Lâm Truyền Kỳ
  • Nguồn gốc: Mua tại Kỳ Trân Các giá 50 Tiền Đồng (HSD 7 ngày).
  • Tính chất: Xếp chồng 50/50. Có thể bày bán, giao dịch. Bán shop 0 lượng.
  • Chức năng: Sử dụng để hoàn thành nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh.
Võ Lâm Truyền Kỳ
Chìa Thiếc
  • Nguồn gốc: Mua tại hiệu thuốc giá 50 vạn lượng (7 ngày).
  • Tính chất: Xếp chồng 250/250. Có thể bày bán, giao dịch. Bán shop 0 lượng.
  • Chức năng: Sử dụng mở rương: chân nguyên, hộ mạch và văn cương.
Võ Lâm Truyền KỳVõ Lâm Truyền KỳVõ Lâm Truyền Kỳ
Chìa Đồng/Chìa Bạc/Chìa Vàng
  • Nguồn gốc: Mua tại Kỳ Trân Các giá lần lượt 1, 20, 100 tiền đồng (7 ngày).
  • Tính chất: Xếp chồng 250/250. Có thể bày bán, giao dịch. Bán shop 0 lượng.
  • Chức năng: Sử dụng mở Rương Chân Nguyên
Võ Lâm Truyền Kỳ
Chân Nguyên Bảo Rương 2
  • Nguồn gốc: Nhận sau khi hoàn thành nhiệm vụ Võ Lâm Lệnh.
  • Tính chất: Xếp chồng 250/250. Khóa vĩnh viễn.
  • Chức năng: Lựa chọn chìa khóa để mở.
Loại chìa Phần thưởng
Chìa Thiếc 3.000 Chân Nguyên
Chìa Đồng 6.000 Chân Nguyên
Chìa Bạc 15.000 Chân Nguyên
Chìa Vàng 45.000 Chân Nguyên

Lưu ý

  • Nếu chưa nhận thưởng đạt mốc cấp độ thì không thể nhận nhiệm vụ mới.
  • Tất cả các vật phẩm nhận được đều ở trạng thái “Khóa vĩnh viễn".
  • Khi đã nhận nhiệm vụ mà chưa Hoàn thành nhưng đã vượt cấp thì buộc phải Hoàn thành rồi mới cho làm nhiệm vụ tiếp theo.
  • Hành trang phải trống 40 ô mới có thể nhận thưởng.

Phần thưởng thăng cấp Võ Lâm Lệnh

Lưu ý chung cho tất cả các yêu cầu về nhiệm vụ:

Nhiệm vụ Điều kiện hoàn thành
Hoàn thành 1 nhiệm vụ Vượt Ải Vượt qua ải 20
Hoàn thành 1 nhiệm vụ Viêm Đế Vượt qua ải 6
Hoàn thành 1 nhiệm vụ Tống Kim Tham gia 1 trận Tống Kim đạt 1000 điểm
Trùng Sinh Cấp Phần thưởng nhận (khóa) Nhiệm vụ cần thực hiện (hoàn thành/sử dụng)
TS8 150→159 Đạt cấp 160

1 Võ Lâm Minh Chủ

1 Phong Lăng Độ

1 Viêm Đế

1 Vượt Ải

1 Tống Kim

80 Thăm

2 Tương Phùng Mật Lệnh

Đốc Mạch đạt 16
Bộ trang bị Tinh Sương*1
Bùa Uẩn Linh sức mạnh cấp 10, 7 ngày
Bùa Uẩn Linh ngoại công cấp 10, 7 ngày
Huyết Chiến Lễ Hộp*5, 7 ngày
Chiến Thiên - Thiên Thạch
Thiệp Đồng Hành*1
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 800
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 160→169 Đạt cấp 170

1 Võ Lâm Minh Chủ

1 Phong Lăng Độ

1 Viêm Đế

1 Vượt Ải

1 Tống Kim

80 Thăm

2 Tương Phùng Mật Lệnh

Nhâm Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*1
Văn Cương thường cấp 7* 6
Bùa Uẩn Linh nội công cấp 10, 7 ngày
Bùa Uẩn Linh thân pháp cấp 10, 7 ngày
TS8 170→174 Đạt cấp 175

1 Phong Lăng Độ

1 Viêm Đế

1 Vượt Ải

1 Tống Kim

80 Thăm

3 Tương Phùng Mật Lệnh

Âm Duy Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*1
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 1200
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 175→179 Đạt cấp 180
Dương Duy Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*1
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 180→184 Đạt cấp 185
Xung Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*1
Huyết Chiến Lễ Hộp*5, 7 ngày
Thương Hồng - Thiên Thạch
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 185→189 Đạt cấp 190

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

3 Tương Phùng Mật Lệnh

Đới Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*2
Rương Văn Cương đặc biệt cấp 7*6 (khóa)
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 190→194 Đạt cấp 195

3 Phong Lăng Độ

3 Viêm Đế

3 Vượt Ải

3 Tống Kim

80 Thăm

4 Tương Phùng Mật Lệnh

2 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Tinh Thần Khoáng*10
Âm Khiêu Mạch đạt 16
Rương Văn Cương đặc biệt cấp 7*4 (khóa)
Túi bùa Uẩn Linh giảm sát thương hệ cấp 8*2 (khóa, 30 ngày)
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 196→198 Đạt cấp 199
Dương Khiêu Mạch đạt 16
Rương Nguyệt Khuyết*2
Rương Văn Cương đặc biệt cấp 7*4 (khóa)
Túi bùa Uẩn Linh giảm sát thương hệ cấp 8*2 (khóa, 30 ngày)
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS8 199 Đạt cấp 200
3 Ngân Nguyên Bảo (khóa)
5 Ngọc Trùng Sinh (khóa - HSD 7 ngày)
1 Bắc Đẩu Trường Sinh Thuật – Cơ Sở Thiên (khóa - HSD 7 ngày)
Thủ Tam Âm Kinh cấp 7*1
Thủ Tam Dương Kinh cấp 7*1
Túc Tam Dương Kinh cấp 7*1
Túc Tam Âm Kinh cấp 7*1
Túi bùa Uẩn Linh bỏ kháng cấp 8*2 (khóa, 30 ngày)
Tu Chân Đơn (sơ)*300
Thuốc Tăng Trưởng* 100
TS9 10→119 Đạt cấp 120

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

4 Tương Phùng Mật Lệnh

2 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Tinh Thần Khoáng*10
Phi Phong cấp 10-10 Sao (khóa)
3 Đại Thành Bí Kíp kỹ năng 150 cấp 24
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Túi bùa Uẩn Linh bỏ kháng cấp 8*2 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 120→129 Đạt cấp 130

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

6 Tương Phùng Mật Lệnh

4 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh thời gian thọ thương cấp 5*1 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 130→139 Đạt cấp 140
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 140→149 Đạt cấp 150
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh kháng thời gian thọ thương cấp 5*1 (khóa, 30 ngày)
Huyết Chiến Lễ Hộp*7, 7 ngày
Lang Hạo - Thiên Thạch
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 150→154 Đạt cấp 155
Rương Ấn Chiến cấp 20 (ngẫu nhiên 3 dòng thuộc tính) (khóa, 30 ngày)
Mặt nạ chiến trường Phục Hổ*1, 14 ngày
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh kháng tỉ lệ choáng cấp 5*1 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 155→159 Đạt cấp 160

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

6 Tương Phùng Mật Lệnh

4 Truyền Kỳ Lệnh Bài

 

 

Thanh Minh Ấn Giám Hạ*1, 14 ngày
Bùa Uẩn Linh bỏ qua hóa giải cấp 5*1 (khóa, 30 ngày)
Tu Chân Đơn*200 (khóa, 30 ngày)
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Thuốc Tăng Trưởng*100
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
500 Hàn Thiên Thúy Ngọc (khóa - 90 ngày)
TS9 160→164 Đạt cấp 160
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Thủ Tam Âm Kinh cấp 10*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 165→169 Đạt cấp 170
Rương Trang Sức Mới tự chọn*1, 14 ngày
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*5
Thủ Tam Dương Kinh cấp 10*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Sách Kỹ Năng cấp 25*1
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
Bùa Uẩn Linh thời gian tác động thọ thương cấp 8*1
TS9 170→174 Đạt cấp 175
Thiên Sơn Thánh Thủy (đại)*10
Túc Tam Âm Kinh cấp 10*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 175→179 Đạt cấp 180
Túc Tam Dương Kinh cấp 10*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh kháng thời gian thọ thương cấp 8*1 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 180→184 Đạt cấp 185
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 185→189 Đạt cấp 190
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh kháng tỉ lệ choáng cấp 8*1 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 190→194 Đạt cấp 195
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Bùa Uẩn Linh bỏ qua hóa giải cấp 8*1 (khóa, 30 ngày)
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS9 195→198 Đạt cấp 199
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Hàn Thiên Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
Bùa Uẩn Linh thời gian thọ thương cấp 8*1 (khóa, 30 ngày)
TS9 199 Đạt cấp 200

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

10 Tương Phùng Mật Lệnh

5 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Bắc Đẩu Trường Sinh Thuật-cơ sở thiên *1
Bằng chứng hoàn nhan*18
Bằng chứng lý bạch*18
Bằng chứng tiêu phong*18
Ngọc trùng sinh*10
Cửu chuyển bình*500
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
TS10 10→119 Đạt cấp 120

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

5 Tương Phùng Mật Lệnh

3 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 120→129 Đạt cấp 130
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 130→139 Đạt cấp 140
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 140→149 Đạt cấp 150

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

10 Tương Phùng Mật Lệnh

5 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 150→153 Đạt cấp 154

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

10 Tương Phùng Mật Lệnh

5 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Túc Tam Âm Kinh cấp 12*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 154→157 Đạt cấp 158
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 158→159 Đạt cấp 160
Túc Tam Dương Kinh cấp 12*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 160→162 Đạt cấp 163
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 163→165 Đạt cấp 166
Thủ Tam Âm Kinh cấp 12*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 166→168 Đạt cấp 169
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 169 Đạt cấp 170

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

10 Tương Phùng Mật Lệnh

10 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Thủ Tam Dương Kinh cấp 12*1
Chân Nguyên Bảo Rương 2*5
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*25
Trấn Phái Linh Dược*2 (khóa)
Thiên Hỏa Liệt Tửu* 150
Tu Chân Đơn (sơ)*200
Trạm Lam Thúy Ngọc*1000 (khóa - 90 ngày)
TS10 170→179 Nhận 50 tỷ EXP

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

3 Tương Phùng Mật Lệnh

2 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Định Mạch đan*20
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*10
TS10 180→189 Nhận 60 tỷ EXP
Định Mạch đan*30
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*10
TS10 190→198 Nhận 100 tỷ EXP
Định Mạch đan*40
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*10
TS10 199 Nhận 40 tỷ EXP

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

4 Tương Phùng Mật Lệnh

4 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Định Mạch đan*50
Đại Hộ Mạch Đơn Lv1*10
TS11 10→119 Đạt cấp 120

2 Phong Lăng Độ

2 Viêm Đế

2 Vượt Ải

2 Tống Kim

80 Thăm

6 Tương Phùng Mật Lệnh

2 Truyền Kỳ Lệnh Bài

50.000 Chân Nguyên
TS11 120→129 Đạt cấp 130
50.000 Chân Nguyên
TS11 130→139 Đạt cấp 140
50.000 Chân Nguyên
TS11 140→149 Đạt cấp 150
50.000 Chân Nguyên
TS11 150 Nhận 25 tỷ EXP cộng dồn mỗi lần hoàn thành

5 Phong Lăng Độ

5 Viêm Đế

5 Vượt Ải

5 Tống Kim

80 Thăm

6 Tương Phùng Mật Lệnh

6 Truyền Kỳ Lệnh Bài

Phần thưởng hàng ngày

Phần thưởng thường (thứ 2 - Chủ nhật)
  • Cách nhận: Tiêu hao 1 Nhật Thông Lệnh/lần.
  • Giới hạn: Nhận được 1 lần/ngày theo thời gian quy định.
  • Phần thưởng:
Thời gian Phần thưởng (khóa toàn bộ) Hạn sử dụng
00h00

14h00
Sát thủ giản (cấp 90) 7 ngày
Anh hùng thiếp 7 ngày
Phong Vân Chiêu Binh Lệnh 7 ngày
10 Tống Kim Phi tốc hoàn 7 ngày
10 Lệnh bài (Tống Kim) 7 ngày
Quả Hoàng Kim 7 ngày
Hộ Mạch Đơn - (nhận ngẫu nhiên 10, 20, 30) -
Chân Nguyên Đơn (Trung) - (nhận ngẫu nhiên 10, 20, 30) -
14h01

23h59
Ngọc Quán 7 ngày
Ngẫu nhiên: Long Huyết Hoàn, Viêm Đế Lệnh 7 ngày
100 Lệnh Bài Mộc Nhân 7 ngày
Phong Vân Chiêu Binh Lệnh 7 ngày
Hộ Mạch Đơn (nhận ngẫu nhiên 10, 20, 30) -
Chân Nguyên Đơn (Trung) (nhận ngẫu nhiên 10, 20, 30) 7 ngày
Quả Hoàng Kim 7 ngày
Phần thưởng cuối tuần (thứ 7 - Chủ nhật)
  • Cách nhận: Tiêu hao 2 Nhật Thông Lệnh/lần.
  • Giới hạn: Nhận được 1 lần/ngày theo thời gian quy định.
  • Phần thưởng:
Phần thưởng (khóa toàn bộ) Hạn sử dụng
Ngũ Hành Ấn (700 điểm cường hóa/nhược hóa) 7 ngày
Quả Hoàng Kim 7 ngày
Hỗn nguyên Linh Lộ 7 ngày
10 Cửu Thiên Vân Du Đơn 7 ngày
Quả Đại Hoàng Kim 7 ngày
Mặt nạ chiến trường Bá Giả 1 ngày
Hộ Mạch Đơn - Nhận ngẫu nhiên (20, 30, 40) -
Chân Nguyên Đơn (trung) - Nhận ngẫu nhiên (20, 40, 60) -
Ngẫu nhiên 1 Trang sức: Xuyên Y 16% , Vạn Tiễn Bất Xâm 8% 7 ngày
Nếu có khó khăn hoặc thắc mắc, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hoặc liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 (2.000 đồng/phút) để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.