Trùng Sinh 12 - mở ra cảnh giới mới của võ học

Chuẩn bị cho chuỗi cập nhật Mừng Sinh Nhật - Võ Lâm Truyền Kỳ 19 năm sắp tới, nội dung đầu tiên Bổn Trang xin được giới thiệu tính năng Trùng Sinh 12 đến quý nhân sĩ yêu thích thể loai võ hiệp tình duyên. Thêm tuổi thêm bản lĩnh và nâng tầm cao mới để chinh phục cảnh giới mới của võ học trung nguyên. Vị trưởng lão Võ Lâm Truyền Kỳ chắc chắn vẫn là nơi ta thuộc về cùng những ký ức đặc biệt của những ngày đầu mới là tân thủ đả heo diệt hươu mà nay đã chạm đến vị thế của bậc cao thủ đạt gần đến đỉnh cấp Trùng Sinh 12...

Điều kiện Trùng Sinh 12

  • Thời gian áp dụng: Cập nhật sau
  • Điều kiện Trùng Sinh 12: Nhân vật phải thỏa tất cả điều kiện bên dưới thì có thể đối thoại NPC Kim Sơn Chưởng Môn để Trùng Sinh 12:
    • Cấp độ nhân vật: Trùng Sinh 11 – cấp 200
    • Sử dụng Bắc Đẩu Trường Sinh Thuật – Cơ Sở Thiên
    • Các vật phẩm cần mang theo
      - Bằng Chứng Tiêu Phong/ Lý Bạch/ Hoàng Nhan *30
      - Kiến Nghị Chi Tâm * 500
      - Ngọc Trùng Sinh *10
  • Một số lưu ý khi Trùng Sinh 12 thành công:
    • Sau khi Trùng Sinh 12 cấp độ của người chơi là 10.
    • Nhận được kỹ năng Trùng Sinh 12 đẳng cấp 1.
    • Độ thuần thục của kỹ năng cấp 90, 120, 150 không đổi.
    • Kỹ năng Trùng Sinh 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10, 11  không thay đổi.
    • Các điểm kỹ năng, điểm tiềm năng thông qua hoàn thành nhiệm vụ, sử dụng thư tịch, ăn bánh trung thu được bảo lưu.

NPC/Vật phẩm liên quan Trùng Sinh 12

NPC/Vật phẩm liên quan Chi tiết
Võ Lâm Truyền Kỳ
Kim Sơn Chưởng Môn
  • Tọa độ: Ba Lăng Huyện (202/198), Hoa Sơn Cảnh Kỷ Trường (293/218)
  • Chức năng: Thực hiện Trùng Sinh 12
Võ Lâm Truyền Kỳ
Bằng Chứng Tiêu Phong/Lý Bạch/Hoàng Nhan
  • Nguồn gốc:
    • Kỳ Trân Các: 100 tiền đồng
    • Tiêu diệt boss Tiêu Phong/Lý Bạch/Hoàng Nhan
  • Chức năng: Vật phẩm hỗ trợ Trùng Sinh 12
Võ Lâm Truyền Kỳ
Ngọc Trùng Sinh
  • Nguồn gốc: Kỳ Trân Các 100 tiền đồng
  • Chức năng: Vật phẩm hỗ trợ Trùng Sinh 12
Võ Lâm Truyền Kỳ
Kiến Nghị Chi Tâm
  • Nguồn gốc: Kỳ Trân Các giá 5 tiền đồng
  • Chức năng: Vật phẩm hỗ trợ Trùng Sinh 12

Thực hiện Trùng Sinh 12

  • Nhân vật Trùng Sinh 11 – 200 đã sử dụng bắc đẩu trường sinh thuật cơ sở thiên và mang đầy đủ tất cả nguyên liệu vào trên người đối thoại NPC Kim Sơn Chưởng Môn
  • Bấm vào NPC thấy dòng chọn “Tìm hiểu cách Trùng Sinh 12”

Võ Lâm Truyền Kỳ

Võ Lâm Truyền Kỳ

  • Sau khi Trùng Sinh 12 nhân vật sẽ mặc định nhận được kỹ năng đúng ngũ hành theo bảng bên dưới

Phúc Lợi Trùng Sinh 12

  • Nhận được 200 điểm tiềm năng
  • Học kỹ năng Trùng Sinh 12 (kỹ năng bị động)
Hệ Môn phái Kỹ năng nhận được sau khi Trùng Sinh 12
Kim Thiếu Lâm
Kim Ti Trụ
Thiên Vương
Mộc Đường môn
Thăm Căn Cố
Ngũ Độc
Thủy Nga Mi
Vọng Dương Thán
Thúy Yên
Hoa Sơn
Hỏa Cái Bang
Liệt Viêm Bạo
Thiên Nhẫn
Vũ Hồn
Thổ Võ Đang
Cuồng Sa Giáp
Côn Lôn
Tiêu Dao
Hình ảnh Tác dụng Cấp 1 - 15 Cấp 16 - 25 Cấp 26 - 30 Cấp 31 - 40

Kim Ti Trụ
Sinh lực tối đa (dương) 10000 11000 - 20000 21000 - 26000 26000 - 35000
Tăng sát thương đối với hệ Kim 5% 8% 9% 10%
Tỷ lệ giảm trọng kích 1% 3% 4% 5%
Nhận 10 điểm giảm sát thương khi có 1 Môn Phái đứng gần tối đa 120 điểm giảm sát thương (Nếu nhân vật đứng gần 2 phái Thiếu Lâm thì chỉ nhận 10 điểm giảm sát thương) - - - -

Thâm Căn Cố
Sinh lực tối đa (dương) 10000 11000 - 20000 21000 - 26000 26000 - 35000
Tăng sát thương đối với hệ Mộc 5% 8% 9% 10%
Tỷ lệ giảm trọng kích 1% 3% 4% 5%
Nhận 10 điểm giảm sát thương khi có 1 Môn Phái đứng gần tối đa 120 điểm giảm sát thương (Nếu nhân vật đứng gần 2 phái Thiếu Lâm thì chỉ nhận 10 điểm giảm sát thương) - - - -

Vọng Dương Thán
Sinh lực tối đa (dương) 10000 11000 - 20000 21000 - 26000 26000 - 35000
Tăng sát thương đối với hệ Thủy 5% 8% 9% 10%
Tỷ lệ giảm trọng kích 1% 3% 4% 5%
Nhận 10 điểm giảm sát thương khi có 1 Môn Phái đứng gần tối đa 120 điểm giảm sát thương (Nếu nhân vật đứng gần 2 phái Thiếu Lâm thì chỉ nhận 10 điểm giảm sát thương) - - - -

Liệt Viêm Bạo
Sinh lực tối đa (dương) 10000 11000 - 20000 21000 - 26000 26000 - 35000
Tăng sát thương đối với hệ Hỏa 5% 8% 9% 10%
Tỷ lệ giảm trọng kích 1% 3% 4% 5%
Nhận 10 điểm giảm sát thương khi có 1 Môn Phái đứng gần (Nếu nhân vật đứng gần 2 phái Thiếu Lâm thì chỉ nhận 10 điểm giảm sát thương) - - - -

Cuồng Sa Giáp
Sinh lực tối đa (dương) 10000 11000 - 20000 21000 - 26000 26000 - 35000
Tăng sát thương đối với hệ Thổ 5% 8% 9% 10%
Tỷ lệ giảm trọng kích 1% 3% 4% 5%
Nhận 10 điểm giảm sát thương khi có 1 Môn Phái đứng gần tối đa 120 điểm giảm sát thương (Nếu nhân vật đứng gần 2 phái Thiếu Lâm thì chỉ nhận 10 điểm giảm sát thương) Tối đa nhận được 120 điểm giảm sát thương khi đứng gần 12 môn phái

Quyền lợi sau Trùng Sinh 12

  • Nhận được 100 điểm tiềm năng
  • Học được kỹ năng Trùng Sinh 12

Võ Lâm Truyền Kỳ

Đẳng cấp nhân vật và cấp độ trùng kỹ năng Trùng Sinh 12

Đẳng cấp nhân vật (Trùng Sinh 12) Cấp độ kỹ năng
10 1
150 2
166 3
172 4
176 5
179 6
182 7
184 8
186 9
188 10
190 11
191 12
192 13
193 14
194 15
195 16
196 17
197 18
198 19
199 20

Bảng điểm kinh nghiệm Trùng Sinh 12

Level Trùng Sinh 11 Trùng Sinh 12
100 500,000,000 500,000,000
101 500,000,000 720,000,000
102 500,000,000 720,000,000
103 500,000,000 720,000,000
104 500,000,000 720,000,000
105 500,000,000 720,000,000
106 500,000,000 720,000,000
107 500,000,000 720,000,000
108 500,000,000 720,000,000
109 1,000,000,000 720,000,000
110 1,000,000,000 1,440,000,000
111 1,000,000,000 1,440,000,000
112 1,000,000,000 1,440,000,000
113 1,000,000,000 1,440,000,000
114 1,000,000,000 1,440,000,000
115 1,000,000,000 1,440,000,000
116 1,000,000,000 1,440,000,000
117 1,000,000,000 1,440,000,000
118 1,000,000,000 1,440,000,000
119 2,000,000,000 1,440,000,000
120 4,000,000,000 2,880,000,000
121 4,000,000,000 5,760,000,000
122 4,000,000,000 5,760,000,000
123 4,000,000,000 5,760,000,000
124 8,000,000,000 5,760,000,000
125 8,000,000,000 11,520,000,000
126 8,000,000,000 11,520,000,000
127 8,000,000,000 11,520,000,000
128 8,000,000,000 11,520,000,000
129 12,000,000,000 11,520,000,000
130 12,000,000,000 17,280,000,000
131 12,000,000,000 17,280,000,000
132 12,000,000,000 18,720,000,000
133 12,000,000,000 18,720,000,000
134 16,000,000,000 18,720,000,000
135 16,000,000,000 24,960,000,000
136 16,000,000,000 24,960,000,000
137 16,000,000,000 24,960,000,000
138 16,000,000,000 24,960,000,000
139 20,000,000,000 24,960,000,000
140 20,000,000,000 31,200,000,000
141 20,000,000,000 31,200,000,000
142 20,000,000,000 31,200,000,000
143 20,000,000,000 31,200,000,000
144 40,000,000,000 31,200,000,000
145 40,000,000,000 62,400,000,000
146 40,000,000,000 62,400,000,000
147 40,000,000,000 62,400,000,000
148 40,000,000,000 62,400,000,000
149 80,000,000,000 62,400,000,000
150 100,000,000,000 124,800,000,000
151 100,000,000,000 156,000,000,000
152 100,000,000,000 156,000,000,000
153 100,000,000,000 156,000,000,000
154 150,000,000,000 156,000,000,000
155 150,000,000,000 234,000,000,000
156 150,000,000,000 234,000,000,000
157 150,000,000,000 234,000,000,000
158 150,000,000,000 234,000,000,000
159 200,000,000,000 234,000,000,000
160 200,000,000,000 312,000,000,000
161 200,000,000,000 312,000,000,000
162 200,000,000,000 312,000,000,000
163 200,000,000,000 312,000,000,000
164 250,000,000,000 312,000,000,000
165 250,000,000,000 390,000,000,000
166 250,000,000,000 390,000,000,000
167 250,000,000,000 390,000,000,000
168 250,000,000,000 390,000,000,000
169 375,000,000,000 390,000,000,000
170 450,000,000,000 585,000,000,000
171 450,000,000,000 702,000,000,000
172 450,000,000,000 702,000,000,000
173 450,000,000,000 702,000,000,000
174 600,000,000,000 702,000,000,000
175 600,000,000,000 936,000,000,000
176 600,000,000,000 936,000,000,000
177 600,000,000,000 936,000,000,000
178 600,000,000,000 936,000,000,000
179 750,000,000,000 936,000,000,000
180 750,000,000,000 1,170,000,000,000
181 750,000,000,000 1,170,000,000,000
182 750,000,000,000 1,170,000,000,000
183 750,000,000,000 1,170,000,000,000
184 900,000,000,000 1,170,000,000,000
185 900,000,000,000 1,404,000,000,000
186 900,000,000,000 1,404,000,000,000
187 900,000,000,000 1,404,000,000,000
188 900,000,000,000 1,404,000,000,000
189 1,050,000,000,000 1,404,000,000,000
190 1,050,000,000,000 1,638,000,000,000
191 1,050,000,000,000 1,638,000,000,000
192 1,050,000,000,000 1,638,000,000,000
193 1,050,000,000,000 1,638,000,000,000
194 1,950,000,000,000 1,638,000,000,000
195 1,950,000,000,000 3,042,000,000,000
196 1,950,000,000,000 3,042,000,000,000
197 2,400,000,000,000 3,042,000,000,000
198 2,400,000,000,000 3,744,000,000,000
199 2,400,000,000,000 3,744,000,000,000

Và các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Truyền Kỳ, quý nhân sĩ hãy gửi thông tin về trang https://support.vnggames.com/ hay liên hệ trực tiếp đến tổng đài 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.