03/12: Nâng cấp Bạn Đồng Hành từ cấp 41

Bạn Đồng Hành sẽ giúp gia tăng sức mạnh để hợp lực cùng nhau xoay chuyển càn khôn. Quý nhân sĩ hãy chuẩn bị sẵn sàng đến với tính năng nâng cấp Bạn Đồng Hành của Võ Lâm Truyền Kỳ để sớm ngày triển lộ tài năng, lực áp quần hùng qua các thuộc tính hỗ trợ quý giá.

  • Điều kiện để nâng cấp tính năng Bạn Đồng hành: Hệ thống kinh mạch phải đạt 16 x 8
  • Thời gian áp dụng: Kể từ 03/12/2018, cập nhật việc nâng cấp thêm đối với cấp Bạn Đồng Hành từ 41 trở lên.

Giao diện chung của Bạn Đồng Hành

Võ Lâm Truyền Kỳ

  • Đổi điểm Tu Chân:
    • 200 điểm Chân nguyên sẽ nhận được 1 điểm Tu Chân.
    • Mỗi lần đổi cần 20.000 Chân nguyên để nhận 100 điểm Tu Chân.

Kỹ năng Bạn Đồng Hành - Vật phẩm mới

Vật phẩmChi tiết
Võ Lâm Truyền Kỳ
Bí Kiếp Bạn Đồng Hành
  • Nguồn gốc: Kỳ Trân Các
  • Gíá: 500 tiền đồng
  • Tính chất: Không xếp chồng. Có thể giao dịch, bày bán. Không được ném ra, không rớt khi PK cao. Bán cửa hàng giá 0 lượng.
  • Hạn sử dụng: 30 ngày.
  • Công dụng: Chọn kỹ năng bạn đồng hành.
    • Dòng 1: Kỹ năng ô số 2 (chọn 1 trong 18 kỹ năng)
    • Dòng 2: Kỹ năng ô số 3 (chọn 1 trong 18 kỹ năng)
    • Dòng 3: Kỹ năng ô số 4 (chọn 1 trong 18 kỹ năng)
    • Dòng 4: Kỹ năng ô số 5 (chọn 1 trong 18 kỹ năng)
  • Lưu ý
    • Mỗi bí kiếp chỉ chọn được 1 lần và chọn xong sẽ mất
    • Các kỹ năng bạn đồng hành 2,3,4,5 không được trùng nhau
    • Có thể sử dụng bí kiếp để chọn lại kỹ năng bạn đồng hành

Võ Lâm Truyền Kỳ

Điều kiện nâng cấp Bạn Đồng Hành 

Đẳng cấpĐiểm Tu ChânThuốc Tăng Trưởng yêu cầu
21 1000 20
22 2000 20
23 3000 20
24 4000 20
25 5000 20
26 6000 30
27 7000 30
28 8000 30
29 9000 30
30 10000 30
31 11000 40
32 12000 40
33 13000 40
34 14000 40
35 15000 40
36 16000 50
37 17000 50
38 18000 50
39 19000 50
40 20000 50
Đẳng cấpĐiểm nâng cấpĐiểm tăng trưởngĐiểm tu luyệnĐiểm Tu ChânTrấn Phái Linh Dược nhân vật  đã dùngĐại Hộ Mạch ĐơnThuốc Tăng Trưởng yêu cầu
41 1280 2560 4000 21000 1 2 20
42 1360 2720 4250 22050 2 20
43 1440 2880 4500 23150 2 20
44 1520 3040 4750 24300 2 20
45 1600 3200 5000 25500 2 20
46 1680 3360 5250 26750 5 6 20
47 1760 3520 5500 28050 6 20
48 1840 3680 5750 29400 6 20
49 1920 3840 6000 30800 6 20
50 2000 4000 6250 32250 6 20
51 2080 4160 6500 33750 10 15 20
52 2160 4320 6750 35300 15 20
53 2240 4480 7000 36900 15 20
54 2320 4640 7250 38550 15 20
55 2400 4800 7500 40250 15 20
56 2480 4960 7750 42000 15 30 20
57 2560 5120 8000 43800 30 20
58 2640 5280 8250 45650 30 20
59 2720 5440 8500 47550 30 20
60 2800 5600 8750 49500 30 20
61 2880 5760 9000 51500 30 40 20
62 2960 5920 9250 53550 40 20
63 3040 6080 9500 55650 40 20
64 3120 6240 9750 57800 40 20
65 3200 6400 10000 60000 40 20
66 3280 6560 10250 62250 50 50 20
67 3360 6720 10500 64550 50 20
68 3440 6880 10750 66900 50 20
69 3520 7040 11000 69300 50 20
70 3600 7200 11250 71750 50 20
Lưu ý: Tỉ lệ thành công là 100%.

Kỹ năng Bạn Đồng Hành

Kỹ năng thường 
Kỹ năng thườngTác dụng lên cấpCấp tiếp theo
Tăng Sức mạnh 5 - 10 điểm Ngẫu nhiên tăng 1 - 5 điểm
Tăng Thân pháp 5 - 10 điểm
Tăng Nội công 5 - 10 điểm
Tăng Sinh khí 5 - 10 điểm
Tăng Nội lực (dương) 200 - 250 điểm Ngẫu nhiên tăng: 
Tăng Sinh lực (dương) 200 - 250 điểm 10 - 20 - 30 - 40 - 50 điểm

Võ Lâm Truyền KỳVõ Lâm Truyền Kỳ

Kỹ năng đặc biệt
Đẳng cấp
BĐH
Kỹ năng 2Kỹ năng 3Kỹ năng 4Kỹ năng 5
21 cấp 1 - - -
22 cấp 2 - - -
23 cấp 3 - - -
24 cấp 4 - - -
25 cấp 5 - - -
26 - cấp 1 - -
27 - cấp 2 - -
28 - cấp 3 - -
29 - cấp 4 - -
30 - cấp 5 - -
31 - - cấp 1 -
32 - - cấp 2 -
33 - - cấp 3 -
34 - - cấp 4 -
35 - - cấp 5 -
36 - - - cấp 1
37 - - - cấp 2
38 - - - cấp 3
39 - - - cấp 4
40 - - - cấp 5
Đẳng cấp BDHKỹ năng 1Kỹ năng
2
Kỹ năng
3
Kỹ năng
4
Kỹ năng
5
41 Kỹ năng tăng theo bảng bên dưới - - - -
42 - - - -
43 - - - -
44 - - - -
45 - - - -
46 - - - -
47 - - - -
48 - - - -
49 - - - -
50 - - - -
51 - cấp 6   - -
52 - cấp 7 -- - -
53 - cấp 8 - - -
54 - cấp 9 - - -
55 - cấp 10 - - -
56 - - cấp 6 - -
57 - - cấp 7 - -
58 - - cấp 8 - -
59 - - cấp 9 - -
60 - - cấp 10 - -
61 - - - cấp 6 -
62 - - - cấp 7 -
63 - - - cấp 8 -
64 - - - cấp 9 -
65 - - - cấp 10 -
66 - - - - cấp 6
67 - - - - cấp 7
68 - - - - cấp 8
69 - - - - cấp 9
70 - - - - cấp 10
Thuộc tính kỹ năng theo từng cấp
Kỹ năngThuộc tínhCấp
1
Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Ôn Hòa Triệt tiêu sát thương (Dương) 10 15 20 25 30
Anh Dũng Thêm sát thương (Âm Dương) 10 15 20 25 30
Cường Công Tăng công kích kỹ năng 20 40 60 80 100
Tinh Chuẩn Tăng tỉ lệ thọ thương 2 4 6 8 10
Cương Ngạnh Giảm tỉ lệ thọ thương 2 4 6 8 10
Xuyên Thích Tăng thời gian thọ thương 2 4 6 8 10
Chí Mật Giảm thời gian thọ thương 2 4 6 8 10
Viên Nhuận Tỉ lệ hóa giải sát thương 1 2 3 4 5
Kiên Cường Tỉ lệ bỏ qua hóa giải 1 2 3 4 5
Đoạn Liệt Tỉ lệ trọng kích 1 2 3 4 5
Ổn Cố Tỉ lệ kháng trọng kích 1 2 3 4 5
Thiểm Quang Trị tối đa sinh lực (Dương) 1000 1400 1800 2200 2600
Phúc Quang Trị tối đa nội lực (Dương) 700 900 1100 1300 1500
Kiên Nhận Phòng thủ vật lý (Dương) 5 10 15 20 25
Cao Năng Hỏa phòng (Dương) 5 10 15 20 25
Khinh Doanh Băng phòng (Dương) 5 10 15 20 25
Phục Tô Độc phòng (Dương) 5 10 15 20 25
Thuần Tịnh Lôi phòng (Dương) 5 10 15 20 25
  • Kỹ năng 1:
Kỹ năngĐẳng cấp Bạn Đồng Hành
1 - 91011121314151617181920
Công kích kỹ năng - 5% 6% 7% 10% 11% 12% 15% 16% 17% 20%
Kháng tất cả - 3 6 9 12
Hóa giải sát thương - 1% 2% 3% 4%
Trọng kích - 1% 2%

 

Kỹ năng 1Đẳng cấp bạn đồng hành
 Cấp BDH 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Công kích kỹ năng 22% 24% 26% 28% 30% 32% 34% 36% 38% 40%
Kháng tất cả 16 20 24 28 32
Hóa giải sát thương 5% 6% 7% 8%
Trọng kích 3% 4% 5% 6%
  • Kỹ năng 2 ->5:
Kỹ năngThuộc tínhCấp
6
Cấp
7
Cấp
8
Cấp
9
Cấp
10
Ôn Hòa Triệt tiêu sát thương (Dương) 35 40 45 50 55
Anh Dũng Thêm sát thương (Âm Dương) 35 40 45 50 55
Cường Công Tăng công kích kỹ năng 120 140 160 180 200
Tinh Chuẩn Tăng tỉ lệ thọ thương 11 12 16 18 20
Cương Ngạnh Giảm tỉ lệ thọ thương 12 14 16 18 20
Xuyên Thích Tăng thời gian thọ thương 12 14 16 18 20
Chí Mật Giảm thời gian thọ thương 12 14 16 18 20
Viên Nhuận Tỉ lệ hóa giải sát thương 6 7 8 9 10
Kiên Cường Tỉ lệ bỏ qua hóa giải 6 7 8 9 10
Đoạn Liệt Tỉ lệ trọng kích 6 7 8 9 10
Ổn Cố Tỉ lệ kháng trọng kích 6 7 8 9 10
Thiểm Quang Trị tối đa sinh lực (Dương) 3000 3400 3800 4200 4600
Phúc Quang Trị tối đa nội lực (Dương) 1700 1900 2100 2300 2500
Kiên Nhận Phòng thủ vật lý (Dương) 30 35 40 45 50
Cao Năng Hỏa phòng (Dương) 30 35 40 45 50
Khinh Doanh Băng phòng (Dương) 30 35 40 45 50
Phục Tô Độc phòng (Dương) 30 35 40 45 50
Thuần Tịnh Lôi phòng (Dương) 30 35 40 45 50

Võ Lâm Truyền Kỳ

Lưu ý khi xóa bỏ Bạn Đồng Hành
  • Bạn Đồng Hành sẽ trở về cấp 0 và các kỹ năng sẽ biến mất
  • Các hệ thống điểm tăng trưởng, tu luyện, thăng cấp, tu chân vẫn được giữ lại

Các thắc mắc liên quan đến Võ Lâm Truyền Kỳ, quý nhân sĩ vui lòng gửi thông tin về trang hotro.zing.vn hay liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng 1900 561 558 để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.